TRANG CHỦ

ĐẤT NƯỚC CON NGƯỜI

HỌC TIẾNG ĐỨC

Gặp gỡ làm quen
- Tự giới thiệu
-
Gia đình và bạn bè
-
Kể về nghề nghiệp
-
Bạn từ đâu đến?

Dạo quanh Berlin
- Ngắm cảnh
- Gọi taxi
- Hỏi đường
- Đón xe buýt

Đồ ăn thức uống
- Cà phê và bánh ngọt
- Ăn điểm tâm
- Gọi món
- Mua thực phẩm

Đi nghỉ

- Chuẩn bị đi nghỉ
- Lái xe
- Lựa chọn nhà nghỉ
- Thời tiết

Sắp xếp kì nghỉ
- Đặt phòng
- Hẹn gặp
- Đón tàu
- Tham dự hội nghị

Cửa hàng và dịch vụ
- Mua quà lưu niệm 
- Thuê xe
- Tại hiệu thuốc
- Mất đồ
 

Diễn đàn trao đổi

Liên hệ

 

Using 'den'

In German, some words take different forms depending on where they appear in a sentence.

Trong tiếng Đức, một vài từ lại có sự thay đổi phụ thuộc vào vị trí nó xuất hiện trong câu.
Der englische Käse ist gut.
Der warme Apfelstrudel ist unsere Spezialität.
Phô mai Anh thì tốt. 
Một miếng táo bọc đường ấm là điều đặc biệt của chúng tôi. 
Ich nehme den englischen Käse.
Ich nehme den warmen Apfelstrudel.
Tôi sẽ lấy phô mai Anh.
Tôi sẽ lấy miếng táo bọc đường ấm. 

After verbs such as nehmen, to take, möchten, to want or haben, to have, you use den instead of der. Similarly, you use einen instead of ein. accusative in that position will take an -en ending.

Sau động từ như nehmen (lấy), möchten (muốn), hoặc haben (có), bạn sử dụng den thay cho der. Tương tự như vậy, bạn sử dụng einen thay cho ein đối cách nó sẽ có đuôi là en.


Das ist ein neuer Mantel. đây là cái áo khoác mới.
Ich möchte einen neuen Mantel. Tôi muốn cái áo khoác mới. 

The form is known as the accusative case, and it also occurs after certain prepositions. This only happens with masculine words in the singular. Feminine and neuter words don't change.


Die rote Tasche ist schön.
Das kleine Auto ist schön.
Hier ist ein großes Bier.
Cái túi đỏ thì đẹp.
Cái xe nhỏ thì đẹp.
Đây là cốc bia lớn.
Ich nehme die rote Tasche.
Ich nehme das kleine Auto.
Ich nehme ein großes Bier.
Tôi sẽ lấy cái túi đỏ.
Tôi sẽ lấy cái ô tô nhỏ.
Tôi sẽ lấy cốc bia lớn.



 

Bây giờ cố gắng thực hành. Điền vào chỗ trống der, die, das hay den.

Ich nehme   grüne Tasche da.

Ich habe   Schlüssel.

 weiße Mantel gefällt mir.

Ich mag   rote Auto.

Ich möchte   Kartoffel mit Quark.

Ich nehme   Wiener Schnitzel.

Ich mag   braunen Bären.

Ich möchte   grünen Salat.

Ich nehme   Fisch.

Ich möchte   kleine Weißbrot da.

r
 
 
Tóm tắt hội thoại Từ vựng Đặt câu Ngữ pháp
 

© 2006 - Bản quyền thuộc VIETSENS EDUCATION
® Ghi rõ nguồn "VietSens" khi bạn phát hành lại thông tin từ website này.