Oh nein,
ich habe meine Tasche verloren! ôi, không, tôi
đã bị mất túi. |
|
|
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Verzeihung, ich habe meine Tasche verloren.
Haben Sie eine gefunden? Xin lỗi, tôi bị
mất chiếc túi. Anh có tìm thấy cái nào không?
|
 |
Nein,
leider nicht. Wann haben Sie die Tasche denn das letzte
Mal gesehen? Không, rất tiếc là không.
Chị nhìn thấy nó lần cuối cùng là khi nào?
|
Vielleicht
habe ich sie am Flughafen verloren. Ich fahre nochmal
zurück. Có lẽ tôi đã để quên nó
ở sân bay. Tôi sẽ quay lại.
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Verzeihung, ich suche meine Tasche.
Xin lỗi, tôi đang tìm cái túi của tôi.
|
 |
Wie sieht
Ihre Tasche aus? Cái túi của chị trông
như thế nào? |
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Es ist
eine schwarze Stofftasche. Nó là một cái
túi vải mầu đen. |
 |
Was war in
der Tasche drin? Trong túi có gì?
|
Mein
Portemonaie, mein Handy und meine
Schlüssel. Ví của tôi, điện thoại di
động và chìa khoá. |
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Nein, tut
mir leid. Aber füllen Sie bitte dieses Formular aus. Wir
melden uns dann. Không, tôi xin lỗi. Nhưng
hãy điền vào tờ khai này. Chúng tôi sẽ liên
lạc với chị. |
 |
Ok,
danke. Vâng, cảm ơn.
|
|
|
|
|
| |
|
| |
|