Guten
Tag. xin chào |
|
Kann ich
helfen? Tôi có thể giúp được gì?
|
Ja, ich
habe Halsschmerzen. Haben Sie etwas für mich? Vâng,
tôi bị viêm họng. Chị có cái gì để tôi dùng
không?
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Haben Sie
Fieber? Chị đã cặp nhiệt độ chưa?
|
 |
Nein, aber
mein Kopf tut mir weh. Chưa nhưng tôi đau
đầu. |
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Ich habe
hier diese Tabletten. Nehmen Sie eine drei Mal am
Tag. Tôi có mấy viên thuốc này. Hãy uống
3 lần / ngày. |
 |
|
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Was kann
ich noch tun? Tôi còn phải làm gì nữa
không? |
 |
Trinken
Sie viel Wasser und probieren Sie diese
Halstabletten. Hãy uống nhiều nước và
những viên thuốc hình thoi này. |
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Wenn es
schlimmer wird, gehen Sie bitte zum
Arzt. Nhưng nếu cảm thấy trầm trọng
hơn thì chị nên đi đến bác sỹ. |
 |
Danke,
mache ich. Cảm ơn, tôi sẽ làm như vậy. |
|
|
|
|
| |
|
| |
|