|
Guten Tag. Ich hätte gern eine Fahrkarte nach
Leipzig.
Xin chào, tôi muốn 1 vé đi Leipzig.
|

|
Einfach oder hin und zurück?
Vé một chiều hay khứ hồi?
|
|
Eine Rückfahrkarte, bitte.
Vé khứ hồi.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Wann möchten Sie fahren?
Khi nào
chị muốn đi?
|

|
Heute mit dem nächsten Zug hin und in fünf Tagen
wieder zurück.
Hôm nay, chuyến tàu tới và 5 hôm sau quay
trở lại.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Wann fährt der nächste Zug ab?
Khi nào thì chuyến tầu tiếp theo sẽ đi?
|

|
Um zwölf Uhr einunfünfzig vom Gleis eins. Der
Zug kommt um sechzehn Uhr in Leipzig an.
Lúc 12:51 ở nhà ga.
số 1. Tàu sẽ đến
Leipzig lúc 4h.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Muss ich umsteigen?
Tôi có phải chuyển tàu không?
|

|
Ja, steigen Sie in Jüterbog um.
Có, chuyển ở Jüterbog.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Möchten Sie einen Platz reservieren?
Chị có muốn đặt chỗ trước không?
|

|
Ja, bitte. Nichtraucher, Fensterplatz.
Có. Chỗ ngồi ở khu không hút thuốc và
gần cửa sổ.
|
|
In Ordnung. Das macht sechsundzwanzig Euro.
Ok. 26 Euros.
|
Bitte sehr.
Chị sẽ ngồi ở đó.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|