Guten
Morgen. Xin chào. |
|
Guten
Morgen. Vâng chào
chị. |
Haben Sie
Anfang August ein Zimmer frei? Chị còn phòng nào trống vào đầu tháng
8 không? |
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Einzelzimmer oder
Doppelzimmer? Phòng
đơn hay phòng đôi? |
 |
Einzelzimmer, bitte.
Tôi cần phòng đơn. |
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Wie viele
Nächte? Chị cần
trong mấy đêm? |
 |
Vier
Nächte. Vom vierten bis zum achten August.
4 đêm. Từ mồng 4 tới
mồng 8 tháng 8. |
Moment,
bitte. Xin chờ một
chút |
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Ja, wir
haben ein Zimmer frei. Ihr Name bitte. Vâng, chúng tôi có một phòng trống.
Xin vui lòng cho biết tên của chị. |
 |
Andrea
Hoffmann. H - O - Doppel-F - M - A - Doppel-N.
Andrea Hoffmann. H - O -
2 chữ F - M - A - 2 chữ N. |
Vielen
Dank. Cảm ơn nhiều. |
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Bitte
senden Sie eine Fax-Bestätigung mit Ihrer
Kreditkartennummer. Chị có thể vui lòng gửi 1 bản fax xác
nhận có kèm theo số thẻ tín dụng không? |
 |
Wie ist
Ihre Faxnummer, bitte? Số fax của khách sạn là bao nhiêu? |
Null drei
vier eins null null zwei sieben vier acht
fünf 03 41
002 74 85 |
Danke,
mache ich sofort.
Cảm ơn, tôi sẽ gửi ngay bây giờ đây. |
|
|
| |
|
| |
|