Guten Tag.
Mein Name ist Andrea Hoffmann. Ich komme vom
Goethe-Gymnasium. Xin chào. Tên tôi là Andrea Hoffmann. Tôi đến từ trường
Goethe Grammar. |
|
Guten Tag,
Frau Hoffmann. Hier ist Ihr Namensschild.
Xin chào cô
Hoffmann. Đây là biển tên của cô.
|
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Frau
Hoffmann, sind Sie mit Nicole Mayer
verabredet? Cô Hoffmann,
có phải cô đi họp cùng Nicole Mayer?
|
 |
Ja.
Đúng
thế |
Sie ist
bereits da. Hier ist eine Nachricht von
ihr. Cô ấy đã đến đây. Đây là lời
nhắn cô ấy gửi cho cô. |
Oh, vielen
Dank. Ồ, cảm ơn rất nhiều.
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Bitte
treffen Sie mich im Konferenzraum Nummer 22. Können Sie
mir sagen, wo er ist? Hãy gặp tôi ở phòng
họp số 22. Cô có thể chỉ cho tôi biết nó nằm
ở đâu không?
|
 |
Er
befindet sich im zweiten Stock. Sie können den Aufzug
nehmen. Nó nằm ở tầng 2. Cô có thể
đi thang máy. |
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Frau
Mayer? Ich bin Andrea Hoffmann vom
Goethe-Gymnasium. Cô Mayer?
Tôi là Andrea Hoffmann từ trường Goethe Grammar.
|
 |
Guten Tag,
Frau Hoffmann. Ich freue mich. Xin chào cô Ms Hoffmann. Rất vui được gặp
cô. |
Ich mich
auch. Rất vui được gặp cô.
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Darf ich
Ihnen meine Visitenkarte geben? Tôi có thể
gửi cô danh thiếp của tôi không?
|
 |
Ja, vielen
Dank. Und hier ist meine. ồ cảm ơn. Và đây
là danh thiếp của tôi. |
Sollen wir
jetzt anfangen? Chúng ta bắt đầu được
chứ? |
Ok.
Ok. |
|
|
| |
|
| |
|