Ich zeige
Ihnen alles. Erstens, die Eingangstür. Sie müssen sie
fest zuziehen. Tôi sẽ
dẫn cô đi xem. Đầu tiên là cửa trước. Bạn sẽ phải kéo nó
khá mạnh đấy. |
|
Ich
verstehe. Tôi hiểu.
|
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Hier ist
das Badezimmer. Đây
là phòng tắm. |
 |
Ah, gut,
eine Waschmaschine.
À, tốt, đây là máy giặt.
|
Sie müssen
aufpassen. Sie dürfen die Waschmaschine nicht zu voll
machen. Bạn phải cẩn
thận đấy. Đừng có cho quá nhiều vào máy giặt.
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Bevor Sie
duschen, müssen Sie das Heißwasser
einschalten. Trước khi
tắm bạn phải bật công tắc này lên để có nước nóng.
|
 |
In
Ordnung. OK.
|
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Hier ist
das Wohnzimmer. Sie dürfen hier nicht rauchen. Sie
dürfen aber im Hof rauchen.
Đây là phòng khách. Bạn không
được hút thuốc ở đây. Nhưng bạn có thể hút thuốc trong
sân. |
 |
Kein
Problem, ich rauche nicht. Không có vấn đề gì. Tôi không hút
thuốc.
|
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Müssen wir
die Wohnung am Ende reinigen? Tôi có phải lau dọn căn phòng này khi
rời đi không? |
 |
Nein, die
Endreinigung ist im Preis inbegriffen. Không, tất cả đã có trong giá thuê
rồi. |
Oh, das
ist gut. Oh, that's
good. |
|
|
|
| |
|
| |
|