Was darf's
sein? Bạn sẽ ăn gì?
|
|
Was haben
Sie heute im Angebot?
Hôm này có món gì đặc biệt?
|
Avocadosalat oder Kartoffel mit
Quark. Sa lát Avocado
hoặc khoai tây với sữa đông.
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Ich hätte
gern Avocadosalat.
Tôi thích món sa lát avocado. |
 |
|
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Und
Sie? Còn bạn?
|
 |
Kartoffel
mit Quark. Khoai
tây với sữa đông. |
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Was
möchten Sie trinken?
Bạn muốn uống gì?
|
 |
Eine
Berliner Weiße mit Schuss.
Cho một bia với sirô
|
Und was
möchten Sie? Bạn
muốn uống gì? |
Ein
kleines Bier, bitte. Cho một bia loại nhỏ.
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Möchtest
du ein Dessert? Bạn
dùng món tráng miệng chứ? |
 |
Nein,
danke. Ich bin satt.
Không, cảm ơn. Mình no rồi.
|
|
|
|
|
| |
|
| |
|