Entschuldigung? Was essen Sie
da? Xin lỗi? Bạn đang
ăn gì thế? |
|
Ich esse
ein Stück Schokoladentorte. Tôi đang ăn một miếng bánh chocolate.
|
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Und
Sie? Còn bạn?
|
 |
Apfelkuchen.
Bánh táo. |
Und was
trinken Sie? Bạn
uống gì thế? |
Normalerweise trinke ich Kaffee, aber heute
trinke ich Tee.
Thường thì tôi uống cà phê nhưng hôm này tôi đang uống trà.
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Und Sie?
Essen Sie auch ein Stück Kuchen? Còn bạn? Bạn cũng đang ăn một miếng
bánh à |
 |
Ich esse
ein Stück Erdbeerkuchen mit Sahne und trinke eine Tasse
Kaffee. Tôi đang ăn
một miếng bánh dâu với kem và tôi đang uống một ly cà phê.
|
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Bitte
schön? Vâng gì cơ ạ?
|
 |
Ein Stück
Apfelkuchen und eine Tasse Kaffee, bitte.
Vui lòng cho một miếng bánh
táo và một ly cà phê. |
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Bitte
schön. Ihr Apfelkuchen und Ihr Kaffee. Guten Appetit.
Của chị đây ạ. Bánh
táo và một ly cà phê. Chúc ngon miệng.
|
 |
Danke
schön. Cảm ơn
nhiều. |
|
|
|
|
| |
|
| |
|