TRANG CHỦ

ĐẤT NƯỚC CON NGƯỜI

HỌC TIẾNG ĐỨC

Gặp gỡ làm quen
- Tự giới thiệu
-
Gia đình và bạn bè
-
Kể về nghề nghiệp
-
Bạn từ đâu đến?

Dạo quanh Berlin
- Ngắm cảnh
- Gọi taxi
- Hỏi đường
- Đón xe buýt

Đồ ăn thức uống
- Cà phê và bánh ngọt
- Ăn điểm tâm
- Gọi món
- Mua thực phẩm

Đi nghỉ

- Chuẩn bị đi nghỉ
- Lái xe
- Lựa chọn nhà nghỉ
- Thời tiết

Sắp xếp kì nghỉ
- Đặt phòng
- Hẹn gặp
- Đón tàu
- Tham dự hội nghị

Cửa hàng và dịch vụ
- Mua quà lưu niệm 
- Thuê xe
- Tại hiệu thuốc
- Mất đồ
 

Diễn đàn trao đổi

Liên hệ

 
Andrea checks her shopping list Abendbrot, có nghĩa là bánh mì đêm, là một cách nói bữa ăn tối của người Đức. Bữa này gồm có thịt nguội, pho mát và bánh mì.  Andrea đang mua sắm vài thứ đó tại siêu thị
 


Bitte schön?
Vâng?
Bread counter attendant serves Andrea Ein Weißbrot, bitte.
Làm ơn cho một ổ bánh mì.




   
   

Sonst noch etwas?
Gì nữa không ạ?
Six bread rolls Ja, sechs Brötchen, bitte.
Cho 6 cuộn.




   
   

Bitte schön?
Vâng?
Andrea at cold meat counter Ich hätte gern zehn Scheiben Kasseler und hundert Gramm Schinken.
Tôi muốn mua 10 lát giăm bông chín và 100g giăm bông đã chế biến.




   
   

Was darf es noch sein?
Chị còn cần gì nữa không?
Cheese counter Ich möchte ein halbes Pfund Schnittkäse. Haben Sie Gouda?
Tôi muốn thêm nửa pound pho mát thái lát. Chị có  Gouda không?
Ja.
Có.
Dann nehme ich noch fünfzehn Scheiben Gouda, bitte.
Vậy thì tôi lấy 10 lát Gouda.
Ist das alles?
Hết chưa?
Ja.
Vâng. Đủ rồi
   
   

Was macht das?
Hết bao nhiêu tiền vậy?
Andrea pays the total Das macht fünfzehn Euro, bitte.
15 euro.
Hier, zwanzig Euro.
Đây ạ. 20 euro
Und fünf zurück.
Và 5 euro tiền thừa này.
Danke.
Cảm ơn.

   
   
 
 
 
 
Tóm tắt hội thoại Từ vựng Đặt câu Ngữ pháp
 

© 2006 - Bản quyền thuộc VIETSENS EDUCATION
® Ghi rõ nguồn "VietSens" khi bạn phát hành lại thông tin từ website này.