Die
Speisekarte, bitte.
Cho tôi thực đơn |
|
Bitte
schön. Của anh đây.
|
Danke
sehr. Cảm ơn nhiều.
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Heute
haben wir Ente. Hôm
nay chúng tôi có món vịt. |
 |
Es tut mir
leid, aber ich esse keinen Fisch und kein
Fleisch. Xin lỗi
tôi không ăn cá hoặc thịt. |
Wir haben
auch vegetarische Gerichte. Chúng tôi cũng có các món cho người ăn
kiêng.
|
Ah, das
ist gut. Ah, hay đấy.
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Was nimmst
du? Bạn dùng gì?
|
 |
Ente mag
ich nicht. Ich glaube, ich nehme die Gemüseplatte. Und
du? Tôi không thích
vịt. Tôi nghĩ tôi sẽ dùng một đĩa rau. Còn em?
|
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Mmh, ich
weiß nicht. Ist die Tagliatelle mit
Fleisch? Mmm, Em không
biết nữa. Có phải món Tagliatelle
này làm với thịt không? |
 |
Nein, die
ist ohne Fleisch, nur mit Gemüse. Không, nó không có thịt, chỉ có rau
thôi. |
Ok, ich
nehme die Tagliatelle. Ok, Vậy thì tôi dùng món tagliatelle.
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Möchten
Sie auch Brot dazu? Bạn có muốn dùng nó với bánh mì không?
|
 |
Ja, bitte.
Vâng, có.
|
Danke.
Cảm ơn. |
|
|
|
| |
|
| |
|